Hình nền cho piece
BeDict Logo

piece

/piːs/

Định nghĩa

noun

Mảnh, mẩu, miếng.

Ví dụ :

"I’d like another piece of pie."
Tôi muốn ăn thêm một miếng bánh nữa.
noun

Đánh trúng bóng hụt, đánh bóng không tốt.

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng chạm được bóng ở quả đầu tiên, nhưng chỉ chạm hụt thôi, và hậu vệ tầm ngắn bắt được dễ dàng.
verb

Vẽ graffiti, tạo tác phẩm graffiti.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh tường graffiti chi tiết trên tường trường, công phu hơn nhiều so với những hình vẽ graffiti đơn giản thường thấy quanh thị trấn.