verb🔗ShareTrả lời thư mời, hồi âm thư mời. To reply to an invitation."Please RSVP by Friday so we know how much food to order for the party. "Vui lòng trả lời thư mời trước thứ sáu để chúng tôi biết cần đặt bao nhiêu đồ ăn cho bữa tiệc.communicationlanguagewritingcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBáo trước, đặt chỗ trước. (restaurants, events) To reserve a place"Please RSVP to the party by Friday so we know how much food to order. "Vui lòng báo trước cho chúng tôi biết bạn có đến dự tiệc trước thứ Sáu để chúng tôi biết cần đặt bao nhiêu đồ ăn nhé.eventcommunicationorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc