event
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

headline-grabbernoun
/ˈhɛdˌlaɪn ˌɡræbər/
Nhân vật gây chú ý, sự kiện gây chú ý, tâm điểm của giới truyền thông.
""The mayor's unexpected resignation was a real headline-grabber, dominating the news for days." "
Việc thị trưởng đột ngột từ chức thực sự là một sự kiện gây chú ý, chiếm lĩnh các mặt báo trong nhiều ngày liền.

calendarizesverb
/kəˈlɛndəˌraɪzɪz/
Lên lịch, lập thời gian biểu.

afterglowsnoun
/ˈæftərˌɡloʊz/
Tàn dư, dư âm.

catastrophesnoun
/kəˈtæstrəfiz/
Thảm họa, tai họa, đại họa.
"The series of hurricanes in 2017 caused many catastrophes, destroying homes and displacing families. "
Loạt bão năm 2017 đã gây ra nhiều thảm họa lớn, tàn phá nhà cửa và khiến nhiều gia đình phải rời bỏ quê hương.

dishonouredverb
/dɪˈsɒnərd/ /dɪˈsɒnəd/
Xúc phạm, làm nhục, cưỡng hiếp.

cotillionnoun
/kəˈtɪljən/ /koʊˈtɪljən/
Dạ vũ ra mắt, Lễ ra mắt tuổi trưởng thành.

matron of honournoun
/ˈmeɪtrən əv ˈɒnər/ /ˈmeɪtrən əv ˈɑnər/
Phù dâu (đã có chồng), bà phù dâu.










