BeDict Logo

event

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
summering
/ˈsʌmərɪŋ/ /ˈsʌmərɪn/

Nghỉ hè, mùa hè.

Việc cả nhà đi nghỉ Maine mỗi năm đã trở thành một truyền thống gia đình, với đầy ắp tôm hùm những chuyến đi biển.

No Image
/peɪd ðɛər rɪˈspɛkts/

bày tỏ lòng kính trọng

Chúng tôi đã đến đám tang để bày tỏ lòng kính trọng đối với người đã khuất.

No Image
/ˈdʒæŋ.ɡlɪŋ bɛlz/

Tiếng chuông leng keng

Tiếng chuông leng keng của xe kem báo hiệu sự xuất hiện của .

open days
/ˈoʊpən deɪz/

Ngày mở cửa, ngày hội tham quan.

Chúng tôi đã đến các ngày mở cửa của một vài trường đại học trước khi quyết định nộp đơn vào trường nào.

mementoes
/məˈmɛntoʊz/ /məˈmɛntəʊz/

Kỷ vật, vật kỷ niệm, đồ lưu niệm.

Tôi giữ lại vỏ này như một kỷ vật để nhớ về chuyến đi biển của mình.

commit
commitverb
/kəˈmɪt/

Xảy ra, diễn ra.

Vụ tai nạn xảy ra vào lúc bình minh.

tragedies
/ˈtrædʒədiz/

Bi kịch, thảm kịch.

Tin tức đưa về nhiều thảm kịch do trận động đất gây ra, bao gồm các tòa nhà bị sập rất nhiều người mất tích.

headline-grabber
/ˈhɛdˌlaɪn ˌɡræbər/

Nhân vật gây chú ý, sự kiện gây chú ý, tâm điểm của giới truyền thông.

Việc thị trưởng đột ngột từ chức thực sự một sự kiện gây chú ý, chiếm lĩnh các mặt báo trong nhiều ngày liền.

calendarizes
/kəˈlɛndəˌraɪzɪz/

Lên lịch, lập thời gian biểu.

Để giúp học sinh trật tự, giáo viên lên lịch cho tất cả bài tập về nhà ngày kiểm tra ngay từ đầu học kỳ.

hoot
hootnoun
/huːt/

Điều thú vị, người thú vị.

"The school's talent show was a hoot! "

Chương trình tài năng của trường vui nhộn hết sảy!

wipe out
/waɪp aʊt/

Xóa sổ, triệt tiêu, loại bỏ.

Loại thuốc mới đã giúp xóa sổ hoàn toàn bệnh nhiễm trùng trong cổ họng của tôi.

pot luck
/ˌpɒt ˈlʌk/ /ˌpɑːt ˈlʌk/

Có gì dùng nấy, Tùy cơ ứng biến.

quên đặt cơm trưa, nên giờ đành tùy ứng biến, ăn tạm mấy món sẵn trong máy bán hàng tự động thôi.

afterglows
/ˈæftərˌɡloʊz/

Tàn dư, dư âm.

Tiệc cưới kết thúc lúc mười giờ, nhưng vài buổi tàn ăn mừng, do các nhóm bạn khác nhau tổ chức, tiếp tục cuộc vui đến tận khuya.

catastrophes
/kəˈtæstrəfiz/

Thảm họa, tai họa, đại họa.

Loạt bão năm 2017 đã gây ra nhiều thảm họa lớn, tàn phá nhà cửa khiến nhiều gia đình phải rời bỏ quê hương.

scheduling
/ˈʃedjuːlɪŋ/ /ˈskedʒuːlɪŋ/

Lịch trình, sự sắp xếp thời gian.

Lịch trình cuộc họp vào lúc 3 giờ chiều phù hợp nhất cho tất cả mọi người trong nhóm.

firecrackers
/ˈfaɪərˌkrækərz/

Pháo, pháo nổ.

Trong dịp Tết, mọi người đốt pháo trên đường phố.

setback
/ˈsɛtbæk/

Trở ngại, khó khăn, thất bại, bước lùi.

Sau một vài bước lùi ban đầu, đoàn thám hiểm tiếp tục lên đường một cách an toàn.

dishonoured
/dɪˈsɒnərd/ /dɪˈsɒnəd/

Xúc phạm, làm nhục, cưỡng hiếp.

cotillion
/kəˈtɪljən/ /koʊˈtɪljən/

Dạ vũ ra mắt, Lễ ra mắt tuổi trưởng thành.

tôi vẫn luôn trân trọng ức về buổi dạ ra mắt tuổi trưởng thành lộng lẫy của , nơi chính thức bước chân vào hội.

matron of honour
/ˈmeɪtrən əv ˈɒnər/ /ˈmeɪtrən əv ˈɑnər/

Phù dâu (đã có chồng), bà phù dâu.

Chị gái tôi, Sarah, phù dâu trong đám cưới của tôi, chị ấy đã giúp tôi mọi thứ từ chọn váy cưới đến lên kế hoạch cho tiệc cưới.