Hình nền cho invitation
BeDict Logo

invitation

/ɪn.vɪˈteɪ.ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Lời mời, giấy mời.

Ví dụ :

"an invitation to a party, to a dinner, or to visit a friend"
Lời mời đến một bữa tiệc, một bữa tối, hoặc đến thăm một người bạn.