Hình nền cho by
BeDict Logo

by

/baɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con ong chăm chỉ thu thập phấn hoa từ những bông hoa.
noun

Tổ đổi công, đổi công.

Ví dụ :

Hội từ thiện trong vùng đã tổ chức một buổi may vá tập thể, một hình thức đổi công (by), để làm chăn cho những người vô gia cư ở địa phương.
noun

Ví dụ :

Trong giải đấu cờ vua của trường, hạt giống hàng đầu được miễn đấu ở vòng đầu, nên tiến thẳng vào tứ kết.
noun

Đường chuyền.

Ví dụ :

Chiến thắng của đội được quyết định bởi bàn thắng vào phút cuối, xuất phát từ một đường chuyền chuẩn xác.