Hình nền cho so
BeDict Logo

so

/səʊ/ /soʊ/

Định nghĩa

adjective

Đúng, thật, chính xác.

Ví dụ :

"That is so.  You are responsible for this, is that not so?"
Đúng vậy./Chính xác./Thật vậy. Bạn phải chịu trách nhiệm cho việc này, đúng không?
noun

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc của tôi giải thích rằng "so" là âm tiết để gọi nốt thứ năm trong âm giai trưởng, hay còn gọi là "sol".
Trong lớp âm nhạc, cô giáo chỉ vào nốt "sol" và giải thích đó là nốt thứ năm trong gam trưởng.