BeDict Logo

communication

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Mồm mép, xấc xược.

Cái mồm mép xấc xược liên tục của cậu ta về trò chơi điện tử mới khiến các bạn cùng lớp khó chịu.

amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự khuếch đại, sự mở rộng, sự tăng cường.

Giáo viên yêu cầu Sarah bổ sung thêm vào bài luận của , bảo thêm chi tiết dụ để chứng minh những luận điểm chính của mình ràng hơn.

briefed
/bɹiːft/

Báo cáo, tóm tắt, thông báo.

Tổng thống Hoa Kỳ đã được báo cáo tóm tắt về cuộc đảo chính quân sự những ảnh hưởng của đến sự ổn định của châu Phi.

discording
/dɪˈskɔːrdɪŋ/ /dɪsˈkɔːrdɪŋ/

Bất đồng, Tranh cãi, Xung khắc.

Hai chính trị gia đó đang tranh cãi gay gắt về cách tốt nhất để giải quyết các vấn đề ngân sách của thành phố.

concatenated
/kənˈkætəˌneɪtɪd/ /kɑnˈkætəˌneɪtɪd/

Nối, ghép, liên kết.

Nối "shoe" với "string" sẽ tạo ra "shoestring".

bah
bahinterjection
/bæ/

Xí, hứ, đồ bỏ đi.

"!" Maria nói, vung tay lên trời. ấy tức điên dự án đến hạn sớm quá.

scotch
scotchverb
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Dập tắt, bác bỏ.

Thủ tướng đã dập tắt tin đồn về việc ông từ chức.

knacks
knacksverb
/næks/

Nói làm bộ, nói kiểu cách.

Sau những buổi học luyện phát âm, Sarah bắt đầu nói làm bộ, phát âm từng từ một cách quá chuẩn với giọng điệu như trên sân khấu.

disclaimers
/dɪsˈkleɪm.əz/ /dɪsˈkleɪm.ɚz/

Tuyên bố từ chối trách nhiệm, lời từ chối, thông báo miễn trừ trách nhiệm.

Trang web này một vài tuyên bố từ chối trách nhiệm, nói rằng họ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thông tin không chính xác nào do người dùng cung cấp.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Phối hợp, sự phối hợp, điều phối, sự điều phối.

Sự phối hợp tuyệt vời của cả đội đã giúp họ hoàn thành dự án trước thời hạn.

dittographies
/ˌdɪtəˈɡræfiz/

Sự lặp lại do lỗi, lỗi lặp từ.

Giáo đã trừ điểm bài luận của sinh viên nhiều lỗi lặp từ; cụm " duy phản biện" xuất hiện hai lần liên tiếp nhiều chỗ do lỗi chép tay.

cowrites
/ˌkoʊˈraɪts/ /ˌkoʊˈrɪts/

Đồng sáng tác, hợp tác viết.

Maria thường đồng sáng tác truyện với bạn thân nhất của mình cho tờ báo của trường.

redrafts
/ˈrɛdˌdræfts/ /ˈriˈdræfts/

Bản nháp thứ hai, bản thảo lại.

Giáo yêu cầu chúng tôi nộp hai bản nháp sửa lại của bài luận trước khi chấm điểm cuối cùng.

jangled
/ˈdʒæŋɡəld/ /ˈdʒæŋɡəɫd/

Cãi nhau, tranh cãi.

Anh chị em cãi nhau chí chóe về việc ai được chơi máy chơi game mới trước.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Quở trách, khiển trách, la rầy.

Học sinh đó bị giáo viên quở trách thậm tệ không làm bài tập về nhà.

braid
braidverb
/bɹeɪd/

Trách mắng, khiển trách.

"My mother would braid me if I didn't finish my homework. "

Mẹ tôi sẽ trách mắng tôi nếu tôi không làm xong bài tập về nhà.

bellowing
/ˈbɛloʊɪŋ/ /ˈbɛləwɪŋ/

Gầm, rống, hét lớn.

Huấn luyện viên giận dữ đang gầm lên chỉ đạo đội từ đường biên.

extemporized
/ɪkˈstempəraɪzd/ /ekˈstempəraɪzd/

Ứng khẩu, tùy hứng, ứng tác.

"The teacher asked me a question I wasn't prepared for, so I extemporized an answer. "

giáo hỏi tôi một câu tôi không chuẩn bị trước, nên tôi đã ứng khẩu trả lời.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Tổ hợp phím.

"The cord to print a document in the word processor is Ctrl+P. "

Tổ hợp phím để in tài liệu trong trình soạn thảo văn bản Ctrl+P.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Người bấm còi, kẻ bấm còi.

Người lái xe bực bội phía sau tôi đúng một kẻ chuyên bấm còi, cứ chút chậm trễ nào lại bóp còi inh ỏi.