BeDict Logo

reply

/ɹɪˈplaɪ/
Hình ảnh minh họa cho reply: Lời phản hồi, bản trả lời.
noun

Sau khi nhận được thư khiếu nại từ chủ nhà, người thuê nhà đã nộp một bản trả lời nêu chi tiết các vấn đề về hệ thống sưởi.