BeDict Logo

reserve

/ɹɪˈzɜːv/ /ɹɪˈzɝv/
Hình ảnh minh họa cho reserve: Dự bị.
noun

Trong cuộc thi vẽ, sinh viên mỹ thuật đó nhận được giải dự bị, có nghĩa là bạn ấy sẽ đoạt giải nếu người thắng giải nhất bị loại.

Hình ảnh minh họa cho reserve: Dung dịch cản điện, chất cản điện.
noun

Dung dịch cản điện, chất cản điện.

Trước khi mạ điện, kỹ thuật viên đã bôi một loại dung dịch cản điện đặc biệt lên chi tiết kim loại để đảm bảo lớp mạ chỉ hình thành ở những khu vực mong muốn.