Hình nền cho reserve
BeDict Logo

reserve

/ɹɪˈzɜːv/ /ɹɪˈzɝv/

Định nghĩa

noun

Kín đáo, dè dặt, sự dè dặt.

Ví dụ :

Sự kín đáo và dè dặt của giáo viên trong việc thể hiện sự ưu ái với một số học sinh nhất định đã đảm bảo sự công bằng trong lớp học.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc thi vẽ, sinh viên mỹ thuật đó nhận được giải dự bị, có nghĩa là bạn ấy sẽ đoạt giải nếu người thắng giải nhất bị loại.
noun

Dung dịch cản điện, chất cản điện.

Ví dụ :

Trước khi mạ điện, kỹ thuật viên đã bôi một loại dung dịch cản điện đặc biệt lên chi tiết kim loại để đảm bảo lớp mạ chỉ hình thành ở những khu vực mong muốn.