BeDict Logo

events

/ɪˈvɛnts/
Hình ảnh minh họa cho events: Sự kiện.
noun

Ứng dụng theo dõi các sự kiện cụ thể, như là việc nhấn một nút hoặc nhập liệu vào một ô, để nó có thể phản hồi một cách thích hợp.

Hình ảnh minh họa cho events: Biến cố, sự kiện.
noun

Biến cố, sự kiện.

Khi tung một con xúc xắc sáu mặt, các biến cố như là tung được số chẵn (2, 4, hoặc 6) hoặc số lẻ (1, 3, hoặc 5) là những tập hợp con của tất cả các kết quả có thể xảy ra.

Hình ảnh minh họa cho events: Biến cố sức khỏe, sự cố sức khỏe.
noun

Biến cố sức khỏe, sự cố sức khỏe.

Bác sĩ đã ghi chép lại các biến cố sức khỏe về tim mạch của bệnh nhân, lưu ý tần suất và mức độ nghiêm trọng của từng cơn đau ngực và nhịp tim không đều.