noun🔗ShareNgười say rượu, kẻ say sưa. A bacchanal; a drunken reveler."After the team won the championship, the stadium was filled with bacchanalians, celebrating with wild cheers and overflowing beer. "Sau khi đội nhà vô địch, sân vận động tràn ngập những kẻ say sưa, hò reo cuồng nhiệt và uống bia tràn lan để ăn mừng.cultureentertainmentdrinkpersonfestivalmythologyeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSay sưa, hoan lạc, say xỉn. Of or pertaining to the festival of Bacchus; relating to or given to reveling and drunkenness."The party, fueled by wine and loud music, descended into a bacchanalian frenzy. "Bữa tiệc, được khuấy động bởi rượu và nhạc lớn, dần trở nên cuồng nhiệt và say xỉn như lễ hội Bacchus.festivalmythologyentertainmentdrinkculturereligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc