verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống, nhậu, say sưa. To consume (a liquid) through the mouth. Ví dụ : "He drank the water I gave him." Anh ấy đã uống cạn chỗ nước tôi đưa. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống, cạn, tu. (metonymic) To consume the liquid contained within (a bottle, glass, etc.). Ví dụ : "Jack drank the whole bottle by himself." Jack một mình tu cạn cả chai. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, uống rượu, say xỉn. To consume alcoholic beverages. Ví dụ : "Everyone who is drinking is drinking, but not everyone who is drinking is drinking." Ai đang nhậu thì đúng là đang nhậu, nhưng không phải ai đang uống rượu cũng là đang nhậu. drink food body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút, Thấm, Ngấm. To take in (a liquid), in any manner; to suck up; to absorb; to imbibe. Ví dụ : "The sponge readily drunken the spilled water. " Miếng bọt biển nhanh chóng hút hết nước bị đổ. drink physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít, Ngửi, Thẩm thấu. To take in; to receive within one, through the senses; to inhale; to hear; to see. Ví dụ : "The student drunkenly inhaled the aroma of freshly baked bread, filling his senses with the sweet smell. " Cậu sinh viên như thể hít lấy, thẩm thấu hương thơm của bánh mì mới nướng, để mùi hương ngọt ngào tràn ngập các giác quan. drink sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút To smoke, as tobacco. Ví dụ : "My grandpa used to drunken a pipe after dinner every evening. " Ông tôi thường hút tẩu sau bữa tối mỗi tối. fuel substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, say xỉn, ngà ngà. Drunk, in the state of intoxication after having drunk an alcoholic beverage Ví dụ : "The drunken student stumbled out of the bar, clearly intoxicated. " Cậu sinh viên say xỉn loạng choạng bước ra khỏi quán bar, rõ ràng là đã ngấm rượu. drink body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say xỉn, bợm rượu, nghiện rượu. Given to habitual excessive use of alcohol. Ví dụ : "His drunken behavior at the family gathering embarrassed everyone. " Hành vi say xỉn của anh ta tại buổi họp mặt gia đình làm mọi người xấu hổ. drink condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, say xỉn, ngà ngà. Characterized by or resulting from drunkenness. Ví dụ : "a drunken display of crude exuberance" Một màn thể hiện sự phấn khích thô lỗ do say xỉn gây ra. drink body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướt sũng, ướt đẫm. Saturated with liquid Ví dụ : "The sponge was drunken with water after being squeezed dry. " Miếng bọt biển ướt sũng nước sau khi bị vắt khô. drink substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, làm cho say, trở nên say. To make or become drunk or drunken; intoxicate Ví dụ : "The student drunkenly stumbled home after the party. " Sau bữa tiệc, cậu sinh viên loạng choạng say xỉn trên đường về nhà. drink body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc