Hình nền cho descended
BeDict Logo

descended

/dɪˈsɛndɪd/

Định nghĩa

verb

Xuống, hạ xuống, tuột xuống.

Ví dụ :

"The rain descended, and the floods came."
Mưa trút xuống, và lũ lụt kéo đến.
verb

Hạ xuống, đi xuống, sa xuống.

Ví dụ :

Sau khi thảo luận về chiến lược tổng thể của công ty, cuộc họp sa đà vào tranh cãi về cỡ chữ trên tờ rơi quảng cáo mới.