verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, liên quan đến. To belong to or be a part of; be an adjunct, attribute, or accessory of Ví dụ : "The documents pertaining to my car insurance claim are now all submitted. " Tất cả các giấy tờ liên quan đến yêu cầu bồi thường bảo hiểm xe hơi của tôi giờ đã được nộp hết rồi. part aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, thuộc về. To relate, to refer, be relevant to Ví dụ : "The documents pertaining to the property sale are available for review. " Những tài liệu liên quan đến việc bán bất động sản có sẵn để xem xét. aspect thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan đến, áp dụng, có hiệu lực. To apply; to be or remain in place; to continue to be applicable Ví dụ : "The rules pertaining to cell phone use in the classroom are posted on the door. " Các quy định liên quan đến việc sử dụng điện thoại di động trong lớp học được dán trên cửa. aspect linguistics word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tính, vật phụ thuộc. Something that pertains; an appurtenance. Ví dụ : "The manual included a list of all the pertaining needed to operate the machine safely. " Sổ tay hướng dẫn bao gồm danh sách tất cả các phụ kiện cần thiết để vận hành máy an toàn. thing item aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc