BeDict Logo

diaphorase

/daɪˈæfəreɪs/ /daɪˈæfəˌreɪz/
Hình ảnh minh họa cho diaphorase: Diaphorase.
noun

Trong phòng thí nghiệm, nhà nghiên cứu đã thêm diaphorase (một loại enzyme flavoprotein giúp xúc tác quá trình khử cytochrome và các hợp chất tương tự) vào dung dịch để giúp tăng tốc độ khử các phân tử cytochrome trong thí nghiệm.