BeDict Logo

cytochrome

/ˈsaɪtəkɹəʊm/
Hình ảnh minh họa cho cytochrome: Cytochrome: Cytochrome, sắc tố cytochrome.
noun

Cytochrome: Cytochrome, sắc tố cytochrome.

Để tạo ra năng lượng, tế bào thực vật sử dụng cytochrome trong một quá trình tương tự như cách cơ thể chúng ta dùng sắc tố cytochrome để hô hấp.