Hình nền cho group
BeDict Logo

group

/ɡɹuːp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhóm sinh viên đó cùng nhau thực hiện dự án của họ.
noun

Ví dụ :

Các bạn sinh viên lập thành một nhóm để học tập cho bài kiểm tra toán sắp tới, giống như một "thể nhóm" mà trong đó các phép toán và quan hệ giữa các thành viên tuân theo những quy tắc nhất định để đạt được mục tiêu chung.
noun

Ví dụ :

Hội đồng học sinh của trường là một nhóm các học sinh có cùng quyền truy cập và chỉnh sửa tài liệu câu lạc bộ.
noun

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc chỉ cho cả lớp một chùm móc đơn, và hướng dẫn cách chơi chúng cùng nhau.
noun

Ví dụ :

Bảng A của giải bóng đá này bao gồm các đội bóng đá với nhau, nhưng không đá với các đội từ bảng B.