BeDict Logo

group

/ɡɹuːp/
Hình ảnh minh họa cho group: Nhóm, thể nhóm.
 - Image 1
group: Nhóm, thể nhóm.
 - Thumbnail 1
group: Nhóm, thể nhóm.
 - Thumbnail 2
noun

Các bạn sinh viên lập thành một nhóm để học tập cho bài kiểm tra toán sắp tới, giống như một "thể nhóm" mà trong đó các phép toán và quan hệ giữa các thành viên tuân theo những quy tắc nhất định để đạt được mục tiêu chung.

Hình ảnh minh họa cho group: Nhóm, tổ, đội.
 - Image 1
group: Nhóm, tổ, đội.
 - Thumbnail 1
group: Nhóm, tổ, đội.
 - Thumbnail 2
noun

Hội đồng học sinh của trường là một nhóm các học sinh có cùng quyền truy cập và chỉnh sửa tài liệu câu lạc bộ.