Hình nền cho solution
BeDict Logo

solution

/səˈl(j)uːʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The lemonade was a clear solution of lemon juice and water. "
Ly nước chanh là một dung dịch trong suốt, được tạo ra bằng cách hòa tan nước cốt chanh vào nước.
noun

Giải pháp, phương án.

Ví dụ :

Giải pháp phần mềm mới này đã giúp học sinh quản lý bài tập ở trường hiệu quả hơn.
Phần mềm kế toán mới này là một giải pháp toàn diện cho nhu cầu sổ sách kế toán của công ty chúng ta.