Hình nền cho experiment
BeDict Logo

experiment

/ɛk.ˈspɛ.ɹɪ.mənt/ /ɪk.ˈspɛɹ.ə.mənt/

Định nghĩa

noun

Thí nghiệm, cuộc thử nghiệm, cuộc thí nghiệm có kiểm soát.

Ví dụ :

Giáo viên khoa học đã thực hiện một thí nghiệm để chứng minh cây cối phát triển như thế nào trong các loại đất khác nhau.