BeDict Logo

reduction

/ɹiˈdɑk.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho reduction: Sự rút gọn, Sự quy về, Phép biến đổi.
noun

Sự rút gọn, Sự quy về, Phép biến đổi.

Giáo viên đã trình bày một phép biến đổi bài toán giải các phương trình phức tạp về bài toán đơn giản hơn là cộng và trừ phân số.

Hình ảnh minh họa cho reduction: Qui trình trừu tượng, quy giản.
noun

Trong lớp, giáo sư triết học đã trình bày cách quy giản các trải nghiệm thường ngày về những thành phần cốt lõi của chúng.