BeDict Logo

biochemistry

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
trioses
/ˈtraɪoʊsiːz/ /ˈtriːoʊsiːz/

Triose, đường triose

Trong lớp hóa sinh, chúng tôi được học rằng đường triose, dụ như glyceraldehyde, những loại đường đơn giản nhất chúng chỉ chứa ba nguyên tử carbon.

amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Khuếch đại, sự khuếch đại, nhân bản chuỗi.

Nhà khoa học đã sử dụng kỹ thuật khuếch đại DNA (thông qua phản ứng PCR) để xác định gen cụ thể gây ra đặc điểm di truyền trong gia đình.

neuroendocrine
/ˌnjʊroʊˈɛndəˌkraɪn/ /ˌnʊroʊˈɛndəˌkraɪn/

Thần kinh nội tiết.

"a neuroendocrine cancer"

Một loại ung thư thần kinh nội tiết.

erythrogenic
erythrogenicadjective
/ɪˌrɪθroʊˈdʒɛnɪk/ /ˌɛrɪθroʊˈdʒɛnɪk/

Sinh hồng cầu.

Bác giải thích rằng tủy xương của bệnh nhân không sinh hồng cầu, nghĩa không sản xuất đủ tế bào máu đỏ.

gelatins
/ˈdʒɛlətɪnz/

Gelatin, chất keo.

Đầu bếp thử nghiệm nhiều loại gelatin (chất keo) khác nhau để tìm ra loại tạo nên độ rung hoàn hảo cho món tráng miệng trái cây của mình.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Mật.

Bác thú y kiểm tra túi mật của con chó nhận thấy mật màu sẫm trong mẫu xét nghiệm.

keratinizing
/ˈkerətɪnaɪzɪŋ/ /ˈkɛrəˌtɪnaɪzɪŋ/

Sừng hóa.

Các tế bào da trên bề mặt bàn tay bạn liên tục sừng hóa, tạo thành một lớp bảo vệ cứng cáp.

cytocentrifuge
/ˌsaɪtoʊˈsɛntrɪfjuːdʒ/

Máy ly tâm tế bào.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã sử dụng máy ly tâm tế bào để chuẩn bị tiêu bản tế bào cho việc kiểm tra dưới kính hiển vi, đảm bảo các tế bào còn nguyên vẹn trong quá trình tách.

effector
/ɪˈfɛktər/ /iˈfɛktər/

Chất điều biến.

Thuốc này hoạt động như một chất điều biến, thay đổi hình dạng của enzyme làm giảm hoạt tính của .

siderophore
/ˈsaɪdərəˌfɔːr/ /ˈsaɪdərəˌfoʊr/

Chất mang xi-đê-rô, chất chelat sắt.

Vi khuẩn đó tiết ra một chất mang xi-đê- vào đất để hút lấy sắt, giúp phát triển ngay cả trong điều kiện thiếu sắt.

trophoblasts
/ˈtrɒfəˌblæsts/ /ˈtroʊfəˌblæsts/

Tế bào nuôi.

Các tế bào nuôi, đóng vai trò thiết yếu trong giai đoạn đầu của thai kỳ, nuôi dưỡng phôi thai đang phát triển cuối cùng góp phần hình thành nhau thai.

monoamine
/mɒnəʊˈeɪmiːn/

Monoamin.

Serotonin, một monoamin quan trọng, giúp điều chỉnh tâm trạng giấc ngủ.

cytophotometry
/ˌsaɪtoʊfoʊˈtɑmətri/ /ˌsaɪtoʊfəˈtɑmətri/

Đo quang tế bào.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã sử dụng phương pháp đo quang tế bào để đo lượng ADN trong mỗi mẫu tế bào.

heterochromatin
/ˌhɛtərəˈkroʊmətɪn/

Dị nhiễm sắc chất.

Tế bào giữ chặt những gen không cần thiết thành dị nhiễm sắc chất, giống như cất sách không dùng đến vào một cái hộp đóng kín.

bioengineers
/ˌbaɪoʊˌɛndʒɪˈnɪrz/ /ˌbaɪoʊˌɛndʒəˈnɪrz/

Kỹ sư sinh học.

Các kỹ sinh học tại trường đại học đang nghiên cứu phát triển các quan nhân tạo.

initiations
/ɪˌnɪʃiˈeɪʃənz/ /ɪˌnɪʃiˈeɪʃnz/

Khởi đầu, bước đầu.

Lớp sinh học đã nghiên cứu về giai đoạn khởi đầu của quá trình tổng hợp protein, tập trung vào cách quá trình này bắt đầu với sự gắn kết của mRNA.

decanal
/dɨˈkeɪn.əl/ /ˈdɛkənæl/

Đề-ca-nal.

Nhà hóa học cẩn thận đo lường đề-ca-nal để đảm bảo hương thơm dễ chịu, hơi mùi cam quýt của phòng được cân bằng chính xác.

macronutrients
/ˌmækroʊˈnutriənts/ /ˌmækroʊˈnjuːtriənts/

Đại chất dinh dưỡng, chất dinh dưỡng đa lượng.

Các vận động viên cẩn thận cân bằng các đại chất dinh dưỡng, như tinh bột đường (carbohydrate), protein chất béo, để cung cấp năng lượng cho việc tập luyện thi đấu.

methylating
/ˈmɛθəˌleɪtɪŋ/ /ˈmiθəˌleɪtɪŋ/

Mêtyl hóa.

Bạn sinh viên hóa học đang mêtyl hóa mẫu cồn để biến tính làm cho không còn thích hợp để uống.

inducers
/ɪnˈdjuːsərz/

Chất cảm ứng

Một số loại đường đóng vai trò chất cảm ứng, kích hoạt quá trình sản xuất enzyme giúp vi khuẩn tiêu hóa chúng.