biochemistry
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Triose, đường triose

Khuếch đại, sự khuếch đại, nhân bản chuỗi.

Thần kinh nội tiết.

Sinh hồng cầu.

Gelatin, chất keo.

Máy ly tâm tế bào.

Chất mang xi-đê-rô, chất chelat sắt.

Tế bào nuôi.
""The trophoblasts, crucial in the early stages of pregnancy, nourish the developing embryo and eventually contribute to the formation of the placenta." "
Các tế bào nuôi, đóng vai trò thiết yếu trong giai đoạn đầu của thai kỳ, nuôi dưỡng phôi thai đang phát triển và cuối cùng góp phần hình thành nhau thai.

Dị nhiễm sắc chất.

Kỹ sư sinh học.
"The bioengineers at the university are working on developing artificial organs. "
Các kỹ sư sinh học tại trường đại học đang nghiên cứu phát triển các cơ quan nhân tạo.

Khởi đầu, bước đầu.

Đề-ca-nal.

Đại chất dinh dưỡng, chất dinh dưỡng đa lượng.
"Athletes carefully balance their macronutrients, like carbohydrates, protein, and fats, to fuel their performance. "
Các vận động viên cẩn thận cân bằng các đại chất dinh dưỡng, như tinh bột đường (carbohydrate), protein và chất béo, để cung cấp năng lượng cho việc tập luyện và thi đấu.






