Hình nền cho speed
BeDict Logo

speed

/spiːd/

Định nghĩa

noun

Tốc độ, vận tốc, sự nhanh chóng.

Ví dụ :

"How does Usain Bolt run at that speed?"
Usain Bolt chạy nhanh với tốc độ đó bằng cách nào vậy?
noun

Ví dụ :

Giới hạn tốc độ cung cấp thông tin cho người lái xe về tốc độ an toàn để di chuyển trong điều kiện trung bình.
noun

Ví dụ :

"Tốc độ" của cổ phiếu này đang tăng lên, cho thấy độ nhạy cảm của nó đối với biến động giá đang thay đổi rất nhanh.
verb

Thành công, gặp may, phát đạt.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới nhanh chóng thành công vượt qua khóa toán khó.
Cậu học sinh mới nhanh chóng gặp may và vượt qua khóa học toán khó nhằn đó.