Hình nền cho during
BeDict Logo

during

/ˈdjɔː.ɹɪŋ/ /ˈdʒɔːɹɪŋ/ /ˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kéo dài, tiếp diễn, tồn tại.

Ví dụ :

"The storm during all night. "
Cơn bão kéo dài suốt cả đêm.