noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà nghiên cứu, người nghiên cứu. One who researches. Ví dụ : "The researcher studied the effects of different study methods on student test scores. " Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu ảnh hưởng của các phương pháp học tập khác nhau đến điểm số bài kiểm tra của học sinh. person job science education work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc