Hình nền cho other
BeDict Logo

other

/ˈɐðə/ /ʊðə/ /ˈʌðɚ/

Định nghĩa

noun

Người khác, người ngoài.

Ví dụ :

Anh trai tôi là một người hoàn toàn khác; anh ấy là một người khác, không giống tôi chút nào.
verb

Khác biệt hóa, coi là người ngoài.

Ví dụ :

Giáo viên thường khác biệt hóa những học sinh nói ngôn ngữ khác, coi các em như người ngoài trong lớp.
verb

Phân biệt đối xử, kỳ thị, cô lập.

Ví dụ :

Ban giám hiệu nhà trường đã phân biệt đối xử với học sinh mới, xếp cậu ấy ngồi riêng một chỗ, tách biệt hẳn với các bạn còn lại trong lớp.
adjective

Thứ hai.

Ví dụ :

"I get paid every other week."
Tôi được trả lương vào mỗi tuần thứ hai.