Hình nền cho that
BeDict Logo

that

/ˈðæt/ /ˈd̪æt/ /ˈðɛt/

Định nghĩa

noun

Kia, đó, cái đó.

Ví dụ :

Chị tôi mang mấy quyển sách đến thư viện, và quyển kia là về khủng long.
pronoun

Ví dụ :

Anh ấy về nhà, và sau chuyện đó tôi không bao giờ gặp lại anh ấy nữa.