Hình nền cho catalyze
BeDict Logo

catalyze

/ˈkætəˌlaɪz/

Định nghĩa

verb

Xúc tác, gây xúc tác.

Ví dụ :

Enzyme đã giúp xúc tác quá trình phân giải đường trong thí nghiệm sinh học của sinh viên.
verb

Xúc tác, thúc đẩy, gây xúc tác.

Ví dụ :

Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của cô ấy về các vấn đề môi trường đã khơi nguồn cảm hứng mạnh mẽ, thúc đẩy nhiều học sinh bắt đầu chương trình tái chế ở trường.