noun🔗ShareBình minh, rạng đông. The time just before dawn."The rooster's crow cut through the stillness of the foredawn. "Tiếng gà trống cất lên xé tan sự tĩnh lặng của lúc trời còn tờ mờ sáng.timeastronomynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBáo trước bình minh, đoán trước bình minh. To anticipate dawning or emerging."She could foredawn the challenges of the new job, but felt prepared to face them. "Cô ấy có thể đoán trước những khó khăn của công việc mới, nhưng cảm thấy sẵn sàng đối mặt với chúng.timefuturenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc