noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, rạng đông. The morning twilight period immediately before sunrise. Ví dụ : "The gentle dawn painted the sky with hues of pink and orange before the alarm clock went off. " Bình minh dịu dàng nhuộm bầu trời bằng những sắc hồng và cam trước khi đồng hồ báo thức reo. time weather nature astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, rạng đông. The rising of the sun. Ví dụ : "The school bus arrived just as dawn painted the sky with pink and orange. " Xe buýt trường học đến vừa lúc bình minh nhuộm hồng và cam lên bầu trời. time nature astronomy weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, rạng đông. The time when the sun rises. Ví dụ : "She rose before dawn to meet the train." Cô ấy dậy trước bình minh để kịp ra ga đón tàu. time nature astronomy weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, buổi đầu, sự khởi đầu. The earliest phase of something. Ví dụ : "the dawn of civilization" Bình minh của nền văn minh. time stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, hừng đông. To begin to brighten with daylight. Ví dụ : "A new day dawns." Một ngày mới bắt đầu hừng đông. time weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, hé lộ, bừng lên. To start to appear or be realized. Ví dụ : "I don’t want to be there when the truth dawns on him." Tôi không muốn ở đó khi sự thật bắt đầu hé lộ với anh ta. time event appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, hé rạng, ló dạng. To begin to give promise; to begin to appear or to expand. Ví dụ : "His new job at the bakery began to dawn on him as a good career choice. " Anh ấy bắt đầu nhận ra rằng công việc mới ở tiệm bánh có vẻ là một lựa chọn nghề nghiệp tốt. time nature future appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc