noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thách thức, sự thách đấu. A confrontation; a dare. Ví dụ : ""The group of friends issued playful challenges to each other to see who could build the tallest sandcastle." " Nhóm bạn đưa ra những thách thức vui vẻ cho nhau xem ai xây lâu đài cát cao nhất. action achievement situation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử thách, thách thức. A difficult task, especially one that the person making the attempt finds more enjoyable because of that difficulty. Ví dụ : "Solving puzzles presents enjoyable challenges. " Giải đố là một việc mang đến những thử thách thú vị. achievement ability work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử thách, thách thức. A procedure or action. Ví dụ : "The lawyer presented several challenges to the validity of the evidence presented by the prosecution. " Luật sư đưa ra nhiều thách thức đối với tính hợp lệ của bằng chứng do bên công tố trình bày. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng hú gọi bầy, tiếng chó săn sủa. The opening and crying of hounds at first finding the scent of their game. Ví dụ : "The hunting dogs' challenges were loud and exciting, heralding the start of the hunt. " Tiếng hú gọi bầy, tiếng chó săn sủa của đàn chó săn vang dội và phấn khích, báo hiệu cuộc đi săn bắt đầu. animal sound sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thách đấu, thách thức. To invite (someone) to take part in a competition. Ví dụ : "We challenged the boys next door to a game of football." Chúng tôi đã thách đấu đội bóng đá của mấy cậu con trai nhà bên. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thách thức, dám. To dare (someone). Ví dụ : "My brother challenges me to a race every time we go to the park. " Mỗi lần đi công viên, anh trai tôi đều thách tôi chạy đua. action communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thách thức, phản đối, nghi ngờ. To dispute (something). Ví dụ : "to challenge the accuracy of a statement or of a quotation" Thách thức tính chính xác của một tuyên bố hoặc một trích dẫn. action communication law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, chất vấn. To make a formal objection to a juror. Ví dụ : "During jury selection, the lawyer challenges a potential juror whom he believes is biased. " Trong quá trình chọn bồi thẩm đoàn, luật sư phản đối một ứng viên bồi thẩm mà ông ta cho là có thành kiến. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi hỏi, yêu sách. To claim as due; to demand as a right. Ví dụ : "Maria challenges her neighbor's fence placement because it encroaches on her property line. " Maria yêu sách vị trí hàng rào của nhà hàng xóm vì nó lấn sang ranh giới đất của cô ấy. demand right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiển trách, trách mắng. To censure; to blame. Ví dụ : "The teacher challenges the student's claim that he completed the homework, questioning the lack of evidence. " Giáo viên trách mắng lời khẳng định của học sinh rằng em đã làm bài tập về nhà, vì thiếu bằng chứng chứng minh. attitude moral character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, Chất vấn, Thách thức. To question or demand the countersign from (one who attempts to pass the lines). Ví dụ : "The sentinel challenged us with "Who goes there?"" Người lính canh hỏi gắt chúng tôi: "Ai đi đó?" military police war demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, Khiếu nại. To object to the reception of the vote of, e.g. on the ground that the person is not qualified as a voter. Ví dụ : "The poll worker challenges her vote because the address on her driver's license doesn't match the voter registration records. " Nhân viên phòng phiếu phản đối lá phiếu của cô ấy vì địa chỉ trên bằng lái xe của cô không khớp với hồ sơ đăng ký cử tri. politics government law state right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thi vượt cấp. To take (a final exam) in order to get credit for a course without taking it. Ví dụ : ""Instead of attending the class all semester, Maria decided to challenge the accounting exam to earn course credit." " Thay vì học cả học kỳ, Maria quyết định thi vượt cấp môn kế toán để lấy tín chỉ. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc