Hình nền cho face
BeDict Logo

face

/feɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"That girl has a pretty face."
Cô bé đó có khuôn mặt xinh xắn.
noun

Mặt dày, trơ tráo, vô liêm sỉ.

Ví dụ :

Cái mặt dày của cậu học sinh trong cuộc tranh luận thật đáng kinh ngạc; cậu ta hoàn toàn phớt lờ những chỉnh sửa của giáo viên và tiếp tục cãi lý lẽ của mình không chút do dự.
noun

Mặt sư tử.

Ví dụ :

Triển lãm ở viện bảo tàng trưng bày một tác phẩm chạm khắc tinh xảo hình mặt sư tử, thể hiện phần đầu nhìn trực diện và được cắt ngay phía sau tai.
verb

Trát, bọc, phủ lên (để che đậy).

Ví dụ :

Người chủ cửa hàng đã trát một lớp gỗ mới bóng loáng lên thùng gỗ rẻ tiền để làm cho nó trông có giá trị hơn.
verb

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận gia công bề mặt chiếc mặt bàn gỗ để làm cho nó hoàn toàn nhẵn mịn.
verb

Sắp xếp hàng hóa cho đẹp mắt.

Ví dụ :

Trong công việc đầu tiên của tôi, tôi đã học cách sử dụng máy tính tiền và cách sắp xếp hàng hóa trong cửa hàng sao cho thật đẹp mắt và đạt tiêu chuẩn cao.