Hình nền cho rooster
BeDict Logo

rooster

/ˈɹuːstə/ /ˈɹustəɹ/

Định nghĩa

noun

Gà trống.

A male domestic chicken (Gallus gallus domesticus) or other gallinaceous bird.

Ví dụ :

Con gà trống gáy vang vào lúc bình minh, đánh thức cả trang trại.
noun

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, bọn trẻ nắm chặt những "gà chọi tía" (những bông hoa violet), ai nấy đều hy vọng bông hoa của mình sẽ thắng trong trò chơi chọi gà giả.
noun

Gà trống chỉ để phục vụ lợi ích của nhà làm luật.

Ví dụ :

Việc mở rộng đường cao tốc được đề xuất có vẻ giống như một "gà trống" chỉ để phục vụ lợi ích của nhà làm luật; thật đáng ngờ khi nó đi qua tài sản của một vài chính trị gia, những người chắc chắn sẽ kiếm được rất nhiều tiền.