verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, xuất hiện, hiện ra. To come into view. Ví dụ : "The sun was emerging from behind the clouds. " Mặt trời đang dần xuất hiện sau những đám mây. appearance event nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, xuất hiện, trồi lên. To come out of a situation, object or a liquid. Ví dụ : "He emerged unscathed from the accident." Anh ấy trồi lên từ vụ tai nạn mà không hề bị thương. situation process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, xuất hiện, lộ ra. To become known. Ví dụ : "Gradually the truth emerged." Dần dần, sự thật đã lộ ra. phenomena event process situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổi lên, sự xuất hiện, sự trỗi dậy. Emergence Ví dụ : "The emergence of new social media platforms is constantly changing how teenagers communicate. " Sự nổi lên của các nền tảng truyền thông xã hội mới liên tục thay đổi cách giao tiếp của thanh thiếu niên. phenomena process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, trỗi dậy, mới nổi. Becoming prominent; emergent; rising. Ví dụ : "The emerging technology sector is creating many new job opportunities. " Ngành công nghệ mới nổi đang tạo ra rất nhiều cơ hội việc làm mới. business economy politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc