Hình nền cho cut
BeDict Logo

cut

/kʌt/

Định nghĩa

noun

Sự cắt, vết cắt.

Ví dụ :

Anh ấy đã tạo ra một đường cắt tuyệt đẹp bằng thanh kiếm của mình.
noun

Ví dụ :

Trong giải đấu golf này, vòng loại được ấn định ở 75 gậy. Những người chơi không đạt được số gậy này sẽ bị loại.
noun

Sự hắt hủi, sự phớt lờ, sự lạnh nhạt.

Ví dụ :

Sau cuộc cãi vã, Sarah hắt hủi anh ta một cách lạnh lùng, hoàn toàn phớt lờ sự hiện diện của anh trong hành lang.
noun

Vết cắt, chỗ cắt, sự đào xới.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy một vết cắt trong đất, cho thấy vị trí một hố cổ đã từng được đào xới.
noun

Vết cắt đồ thị, phép chia đồ thị.

Ví dụ :

Phân tích mạng xã hội cho thấy một phép chia rõ ràng các học sinh thành hai nhóm: nhóm thích thực đơn bữa trưa mới và nhóm không thích.
noun

Siết cân, giai đoạn siết mỡ.

Ví dụ :

Trong giai đoạn siết mỡ hè này, Maria tập trung vào việc tập luyện và ăn uống lành mạnh để duy trì sức mạnh trong khi giảm cân.