BeDict Logo

cut

/kʌt/
Hình ảnh minh họa cho cut: Vòng loại, lượt loại.
noun

Trong giải đấu golf này, vòng loại được ấn định ở 75 gậy. Những người chơi không đạt được số gậy này sẽ bị loại.

Hình ảnh minh họa cho cut: Sự hắt hủi, sự phớt lờ, sự lạnh nhạt.
 - Image 1
cut: Sự hắt hủi, sự phớt lờ, sự lạnh nhạt.
 - Thumbnail 1
cut: Sự hắt hủi, sự phớt lờ, sự lạnh nhạt.
 - Thumbnail 2
cut: Sự hắt hủi, sự phớt lờ, sự lạnh nhạt.
 - Thumbnail 3
noun

Sự hắt hủi, sự phớt lờ, sự lạnh nhạt.

Sau cuộc cãi vã, Sarah hắt hủi anh ta một cách lạnh lùng, hoàn toàn phớt lờ sự hiện diện của anh trong hành lang.

Hình ảnh minh họa cho cut: Vết cắt, chỗ cắt, sự đào xới.
noun

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy một vết cắt trong đất, cho thấy vị trí một hố cổ đã từng được đào xới.