Hình nền cho but
BeDict Logo

but

/bʊt/ /bʌt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ, trường hợp dùng "but".

Ví dụ :

"It has to be doneno ifs or buts."
Việc này phải được làm, không có "nhưng nhị" gì cả.
conjunction

Ví dụ :

"I am not rich but [I am] poornot John but Peter went there."
Tôi không giàu có, trái lại, tôi nghèo; không phải John mà là Peter đã đến đó.