astronomy
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Biên độ.

Thuộc không gian, không gian.
"The astronauts studied the spatial relationships between the planets. "
Các phi hành gia đã nghiên cứu mối quan hệ về vị trí trong không gian giữa các hành tinh.

Gốc tọa độ.

Sao Mai

Nhuận.
"Since February usually has 28 days, the intercalary day on February 29th of a leap year makes up for the slight difference between the calendar year and the Earth's actual orbit around the sun. "
Vì tháng hai thường có 28 ngày, ngày nhuận 29 tháng hai của năm nhuận giúp bù vào sự khác biệt nhỏ giữa năm dương lịch và quỹ đạo thực tế của trái đất quanh mặt trời.

Vĩ độ cổ, vĩ độ địa chất cổ.

Đường đẳng xạ, đường đẳng nhật chiếu.
"To understand which areas are best for solar panels, the researchers drew an isohel connecting regions that receive the same amount of sunlight per year. "
Để biết khu vực nào tốt nhất cho việc lắp đặt tấm năng lượng mặt trời, các nhà nghiên cứu đã vẽ một đường đẳng xạ, nối các vùng nhận được lượng ánh sáng mặt trời hàng năm như nhau.












