BeDict Logo

future

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
ultimate
ultimateadjective
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Cuối cùng, sau cùng.

Mục tiêu sau cùng của dự án hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu.

scheduling
/ˈʃedjuːlɪŋ/ /ˈskedʒuːlɪŋ/

Lên lịch, sắp xếp lịch trình.

Tôi đang lên lịch hẹn khám bác vào thứ ba tuần tới.

scry
scryverb
/skɹaɪ/

Tiên tri, bói toán, nhìn thấu tương lai.

thầy bói cố gắng bói toán kết quả thi của học sinh bằng cách nhìn vào một chiếc gương mờ ảo khói.

butterfly effect
/ˈbʌtərflaɪ ɪˈfɛkt/

Hiệu ứng cánh bướm.

dụ về hiệu ứng cánh bướm: việc dẫm lên một con côn trùng cách đây 4000 năm thể gây ra việc một người khác thắng cử tổng thống ngày nay.

maybes
maybesnoun
/ˈmeɪbiːz/ /ˈmeɪbz/

Có thể, khả năng.

Điểm số của sinh viên đó phụ thuộc vào quá nhiều điều chưa chắc chắn, dụ như liệu giáo viên làm tròn điểm lên hay bài tập cộng điểm hay không.

ahead of
ahead ofpreposition
/əˈhɛd əv/ /əˈhɛd ɒv/ /əˈhɛd ʌv/

Phía trước, trước.

Peter còn rất nhiều việc phải làm phía trước.

omen
omennoun
/ˈəʊmən/ /ˈoʊmən/

Điềm báo, dấu hiệu báo trước.

Việc nhập khẩu tăng thể điềm báo cho sự phục hồi kinh tế.

precognitions
/ˌpriːkɒɡˈnɪʃənz/ /ˌprɛkɒɡˈnɪʃənz/

Tiên tri, khả năng thấy trước tương lai, linh tính.

Những linh tính đáng lo ngại của ấy về cơn bão sắp tới đã khiến gia đình di tản trước khi cảnh báo chính thức.

lower
loweradverb
/ˈləʊə/ /ˈloʊɚ/ /ˈlaʊ.ə/ /ˈlaʊ.ɚ/

Gần đây, dạo gần đây.

Những câu chuyện tôi kể về thời thơ ấu, dạo gần đây, rất hấp dẫn.

inc
incadjective
/ɪŋk/

Sắp tới, đến.

Thủy triều đang lên gây ra sóng triều nhiều con sông.

end times
/ɛnd taɪmz/

Thời kỳ tận thế, Ngày tận thế.

Một số người tin rằng những sự kiện hiện tại dấu hiệu của thời kỳ tận thế, cho thấy sự trở lại của Đấng Cứu Thế sắp đến gần.

millennium
/mɪˈlɛnɪəm/

Thiên niên kỷ hạnh phúc, thời kỳ hoàng kim.

Nhiều người đã từng mong ước về một thời kỳ hoàng kim hòa bình thấu hiểu trong gia đình họ.

low
lowadverb
/ləʊ/ /loʊ/ /laʊ/

Gần đây, mới đây.

Trong những bức ảnh , chúng tôi cười, mới đây thôi còn trong ảnh, trong một buổi họp mặt gia đình.

bespeaks
/bɪˈspiːks/ /bəˈspiːks/

Báo hiệu, dự báo.

Những đám mây đen đang kéo đến trên đầu báo hiệu một cơn bão sắp ập đến.

foreknown
/fɔːrˈnoʊn/ /fɔːrˈnəʊn/

Biết trước, đoán trước.

Giáo viên biết trước rằng nhiều học sinh sẽ gặp khó khăn với bài toán khó này.

backcast
/ˈbækˌkæst/ /ˈbækˌkɑːst/

Lường trước, dự báo ngược.

Để đảm bảo chúng ta đủ tiền cho kỳ nghỉ của gia đình vào năm tới, hãy dự báo ngược từ mục tiêu tiết kiệm của chúng ta để tính xem mỗi tháng chúng ta cần tiết kiệm bao nhiêu.

specting
/spɛk.tɪŋ/

Mong đợi, trông chờ.

"I am specting a package to arrive tomorrow. "

Tôi đang mong đợi một gói hàng sẽ đến vào ngày mai.

bucket lists
/ˈbʌkɪt lɪsts/

Danh sách những việc cần làm trước khi chết, danh sách những điều ấp ủ.

"Đi du lịch Nhật Bản học chơi guitar đều nằm trong danh sách những điều tôi ấp trước khi nhắm mắt xuôi tay."

millennialism
/mɪˈlɛniəlɪzəm/ /məˈlɛniəlɪzəm/

Thuyết thiên niên kỷ.

Thông điệp về thuyết thiên niên kỷ của kẻ cầm đầu giáo phái, dự đoán sự thay đổi hoàn toàn của thế giới sự trỗi dậy của một hội mới, thuần khiết, đã thu hút rất nhiều tín đồ.

spae
spaeverb
/speɪ/

Tiên đoán, bói toán.

thầy bói tuyên bố thể tiên đoán tương lai của tôi, nhưng tôi không tin những lời ta nói.