Hình nền cho job
BeDict Logo

job

/d͡ʒɒb/ /d͡ʒɑb/

Định nghĩa

noun

Việc, công việc.

Ví dụ :

"A job half done is hardly done at all."
Việc làm dở dang thì coi như chưa làm gì.
noun

Việc làm bất chính, giao dịch mờ ám, lợi dụng chức quyền.

Ví dụ :

Việc thị trưởng cho tu sửa tòa thị chính tốn kém như vậy rõ ràng là một vụ làm ăn bất chính; vật liệu xây dựng bị đội giá quá cao, mà thực tế dự án này cũng không cần nhiều nhân công đến thế.
verb

Lợi dụng chức quyền, trục lợi.

Ví dụ :

Thị trưởng bị cáo buộc đã lợi dụng ngân sách thành phố để trục lợi, dùng tiền công cho chiến dịch tranh cử của riêng mình.