BeDict Logo

job

/d͡ʒɒb/ /d͡ʒɑb/
Hình ảnh minh họa cho job: Việc làm bất chính, giao dịch mờ ám, lợi dụng chức quyền.
 - Image 1
job: Việc làm bất chính, giao dịch mờ ám, lợi dụng chức quyền.
 - Thumbnail 1
job: Việc làm bất chính, giao dịch mờ ám, lợi dụng chức quyền.
 - Thumbnail 2
job: Việc làm bất chính, giao dịch mờ ám, lợi dụng chức quyền.
 - Thumbnail 3
noun

Việc làm bất chính, giao dịch mờ ám, lợi dụng chức quyền.

Việc thị trưởng cho tu sửa tòa thị chính tốn kém như vậy rõ ràng là một vụ làm ăn bất chính; vật liệu xây dựng bị đội giá quá cao, mà thực tế dự án này cũng không cần nhiều nhân công đến thế.

Hình ảnh minh họa cho job: Lợi dụng chức quyền, trục lợi.
verb

Lợi dụng chức quyền, trục lợi.

Thị trưởng bị cáo buộc đã lợi dụng ngân sách thành phố để trục lợi, dùng tiền công cho chiến dịch tranh cử của riêng mình.