noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỉ. A cloth or stuff made of matted fibres of wool, or wool and fur, fulled or wrought into a compact substance by rolling and pressure, with lees or size, without spinning or weaving. Ví dụ : "My grandmother used a soft felt hat for her winter walks. " Bà tôi dùng một chiếc mũ nỉ mềm mại khi đi dạo vào mùa đông. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ phớt. A hat made of felt. Ví dụ : "My grandmother wore a soft, brown felt hat to the farmers' market. " Bà tôi đội một chiếc mũ phớt mềm mại màu nâu đi chợ nông sản. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da, Lông thú. A skin or hide; a fell; a pelt. Ví dụ : "The hunter carefully skinned the deer, preparing the felt for the winter. " Người thợ săn cẩn thận lột da con nai, chuẩn bị bộ da lông để dùng cho mùa đông. animal material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỉ hóa, làm thành nỉ. To make into felt, or a feltlike substance; to cause to adhere and mat together. Ví dụ : "The children felt the wool scraps together to create a soft, fuzzy blanket. " Bọn trẻ dùng tay nén các mảnh vụn len lại với nhau cho đến khi chúng dính chặt và kết lại thành một chiếc chăn mềm mại, xù xì. material substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc nỉ, phủ nỉ. To cover with, or as if with, felt. Ví dụ : "to felt the cylinder of a steam engine" Bọc nỉ xi lanh của động cơ hơi nước. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột sạch tiền, vét sạch túi. To cause a player to lose all their chips. Ví dụ : "The bad poker hand felt the young player, and he lost all his money. " Ván bài poker xấu đó đã vét sạch túi của người chơi trẻ tuổi, và anh ta mất hết tiền. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờ, chạm, cảm thấy. (heading) To use or experience the sense of touch. Ví dụ : "The baby felt the soft blanket. " Em bé chạm vào chiếc chăn mềm mại. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, thấy, nhận thấy. (heading) To sense or think emotionally or judgmentally. Ví dụ : "I felt disappointed that I missed the school play. " Tôi cảm thấy thất vọng vì đã bỏ lỡ buổi diễn kịch ở trường. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, nhận thấy, ý thức được. To be or become aware of. Ví dụ : "I felt a sudden headache coming on before the big test. " Tôi cảm thấy một cơn đau đầu ập đến bất ngờ trước bài kiểm tra quan trọng. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, gánh chịu. To experience the consequences of. Ví dụ : "Feel my wrath!" Hãy chịu cơn giận của ta đi! outcome sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cảm giác, cảm thấy. To seem (through touch or otherwise). Ví dụ : "It looks like wood, but it feels more like plastic." Nhìn thì giống gỗ, nhưng sờ vào lại có cảm giác giống nhựa hơn. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, nhận thấy, hiểu được. To understand. Ví dụ : "I felt what my friend was going through when she talked about her difficult test. " Tôi cảm nhận được những gì bạn tôi đang trải qua khi cô ấy kể về bài kiểm tra khó khăn của mình. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã trải qua, được cảm nhận. That has been experienced or perceived. Ví dụ : "The felt pressure to succeed in school motivated her to study harder. " Áp lực đã cảm nhận được về việc phải thành công ở trường đã thúc đẩy cô ấy học hành chăm chỉ hơn. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc