Hình nền cho anticipate
BeDict Logo

anticipate

/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/ /ænˈtɪs.ə.peɪt/

Định nghĩa

verb

Đoán trước, liệu trước, đi trước một bước, chặn trước.

Ví dụ :

Để tránh xảy ra cãi nhau, người anh đã đoán trước em mình định làm gì và lấy đồ chơi đi trước.