BeDict Logo

nature

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
glimmer
/ˈɡlɪmə(ɹ)/ /ˈɡlɪmɚ/

Ánh sáng yếu ớt, tia sáng mờ.

Ánh sáng yếu ớt của những con đom đóm thật dễ chịu khi ngắm nhìn.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ chim.

Những con chim xây tổ chim trên cao cành cây, chuẩn bị đón những đứa con non của chúng.

red-tailed hawks
/ˌrɛd ˈteɪld hɔks/ /ˌrɛd ˈteɪld hɑks/

Diều hâu đuôi đỏ.

Trên đường đi học, tôi thấy vài con diều hâu đuôi đỏ đang bay lượn rất cao trên những cánh đồng.

archives
/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/

Lưu trữ tự nhiên, hồ sơ môi trường cổ.

Lưu trữ đất; lưu trữ than bùn.

sleep
sleepnoun
/sliːp/ /slip/

Trạng thái ngủ của cây.

Vào đêm mát mẻ, những cây trong nhà kính đã đi vào trạng thái ngủ, khép xuống.

she-oaks
/ʃiːoʊks/

Dương liễu Úc, cây phi lao.

Chúng tôi ngồi dưới bóng mát của những cây dương liễu Úc gần bãi biển, tận hưởng làn gió biển mát rượi.

slippery elms
/ˈslɪpəri ˈɛlmz/

Du sam, cây du đỏ.

Người đi bộ đường dài đã nhận ra cây du sam (hay cây du đỏ) nhờ vào lớp vỏ màu nâu đỏ lớp vỏ trong chất nhầy, thơm.

ship rat
/ˈʃɪp ˌræt/

Chuột đen.

Nhân viên diệt chuột xác nhận rằng chuột trong nhà kho chuột đen, một loài chuột phổ biến thường thấy các thành phố cảng.

celandine
/ˈsɛləndaɪn/ /ˈsɛlənˌdiːn/

Mao địa hoàng, Uất kim hương.

Nhà thực vật học đã nghiên cứu cả mao địa hoàng (common celandine) uất kim hương (greater celandine), ghi chép lại hình dạng hoa khác nhau của chúng.

stigmatic
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Người mang dị tật, người bị đánh dấu.

Đứa trẻ mang dị tật đó thường bị trêu chọc trường vết bớt dễ thấy của mình.

dowse
dowseverb
/daʊs/

Nhúng, dìm, nhấn xuống nước.

Con cún con tinh nghịch cố gắng dìm đầu vào bát nước.

frescos
/ˈfreskoʊz/

Sự mát mẻ, không khí mát mẻ, bóng râm.

Sau một ngày dài dưới ánh mặt trời, hiên nhà mang đến sự mát mẻ dễ chịu.

drippy
drippyadjective
/ˈdrɪpi/

Ướt át, rỉ nước.

Cây kem ướt át chảy xuống tay khiến tay đứa dính đầy.

scoters
/ˈskoʊtərz/

Vịt biển đen.

Khi đi dạo trên bãi biển Maine, chúng tôi thấy một đàn lớn vịt biển đen đang lặn tìm thức ăn trong làn nước lạnh giá sóng sánh.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Ngỗng trời.

Chúng tôi nhìn một đàn ngỗng trời bay về phương nam tránh rét, một con ngỗng trời đặc biệt to lớn dẫn đầu cả đàn.

millepore
/ˈmɪlɪˌpɔːr/ /ˈmɪliˌpɔr/

San hô lửa.

Trong khi lặn, nhà sinh vật biển cẩn thận tránh chạm vào san lửa để không bị đốt bởi các tế bào châm nhỏ li ti nhô ra từ bề mặt xốp của .

leaf-nosed bat
/ˈliːfˌnoʊzd bæːt/

Dơi mũi lá.

Con dơi mũi , với cái mõm nhọn đặc trưng, lặng lẽ bay vào hang.

fronds
frondsnoun
/frɒndz/

Tàu lá, lá (dương xỉ).

Người làm vườn cẩn thận tỉa những tàu dài xanh của cây dương xỉ, chú ý không làm hỏng những non mỏng manh.

owl parrots
/ˈaʊl ˈpærəts/

Vẹt kakapo.

Các nỗ lực bảo tồn đang tập trung vào việc bảo vệ số lượng vẹt kakapo còn sót lại, chúng đang tình trạng cực kỳ nguy cấp.

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Rút dần, làm ráo.

Nước rút dần qua tầng cát.