pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ, chúng nó, bọn họ. (plural) Those ones. Ví dụ : "The children asked their teacher for help with those math problems; she explained them. " Bọn trẻ nhờ cô giáo giúp giải mấy bài toán khó đó; cô giáo đã giảng giải chúng cho bọn trẻ. grammar language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đó, Anh ấy/Cô ấy/Nó. (singular) Him, her, or it; that one. Ví dụ : "My sister said she liked the new dress, but I think it will look better on her. " Em gái tôi bảo nó thích cái váy mới, nhưng tôi nghĩ cái váy đó sẽ hợp với nó hơn. grammar language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc