verb🔗ShareThúc đẩy, khuyến khích. To incite; to drive onward."The coach was hoying the team forward, encouraging them to keep running even when they were tired. "Huấn luyện viên đang thúc đẩy đội tiến lên, khuyến khích họ tiếp tục chạy ngay cả khi đã mệt.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNém. To throw."The boy hoying a small stone at the bird caused it to fly away. "Cậu bé ném một viên đá nhỏ vào con chim khiến nó bay đi.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc