Hình nền cho drive
BeDict Logo

drive

/dɹaɪv/

Định nghĩa

noun

Động lực, sự thôi thúc, ý chí phấn đấu.

Ví dụ :

"Crassus had wealth and wit, but Pompey had drive and Caesar as much again."
Crassus giàu có và thông minh, nhưng Pompey có động lực và ý chí phấn đấu, còn Caesar thì còn hơn thế nữa.
noun

Ví dụ :

Ổ đĩa mềm của máy tính tôi bị hỏng rồi, nên tôi không thể truy cập vào các tập tin cũ từ dự án hồi còn đi học.
noun

Ví dụ :

Cầu thủ đánh một cú drive mạnh mẽ, đưa bóng bay sệt đất giữa vị trí covermidwicket.
verb

Ví dụ :

Những lời nói gay gắt của cô giáo nghiêm khắc đã thúc ép học sinh phải học hành chăm chỉ hơn.