Hình nền cho tired
BeDict Logo

tired

/taɪəd/ /taɪɚd/

Định nghĩa

verb

Mệt mỏi, uể oải.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, tôi thấy mệt mỏi rã rời rất nhanh và đi ngủ ngay lập tức.
adjective

Sáo rỗng, nhàm, cũ rích.

Overused, cliché.

Ví dụ :

"a tired song"
Một bài hát sáo rỗng.