Hình nền cho boy
BeDict Logo

boy

/bɔːə/

Định nghĩa

noun

Bé trai, cậu bé.

Ví dụ :

"Kate is dating a boy named Jim."
Kate đang hẹn hò với một cậu bé tên là Jim.
noun

Thằng nhãi, thằng ranh, thằng chó.

Ví dụ :

Thằng chó đó đúng là đồ gây rối; nó toàn đánh nhau với ăn trộm vặt của người khác không thôi.
noun

Thằng hầu, nô bộc, người làm thuê (nam).

Ví dụ :

Ngày xưa, ở những gia đình giàu có, thường có một thằng hầu lo việc bếp núc.
verb

Ví dụ :

Vì không có nữ sinh nào đóng được vai công chúa, nam sinh trẻ tuổi đóng vai chính trong vở kịch của trường được yêu cầu đóng vai con trai để diễn vai công chúa.