Hình nền cho throw
BeDict Logo

throw

/θɹəʊ/ /θɹoʊ/

Định nghĩa

verb

Ném, quăng, vứt.

Ví dụ :

Cậu học sinh ném mạnh chiếc ba lô lên ghế.
verb

Ví dụ :

Người thợ пряа tơ lành nghề se xe các sợi tơ lại với nhau một cách khéo léo để tạo ra một sợi chỉ chắc chắn và mịn màng.