Hình nền cho fly
BeDict Logo

fly

/flaɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con ruồi vo ve trong lớp học làm phiền các bạn học sinh.
noun

Cánh quạt, bộ phận điều tốc.

Ví dụ :

Cơ cấu bộ điều tốc phức tạp của đồng hồ giúp cho kim đồng hồ di chuyển đều đặn.
noun

Ví dụ :

Máy in sử dụng một bánh đà lớn để làm đều lực in, giúp quá trình in diễn ra trơn tru hơn.