Hình nền cho running
BeDict Logo

running

/ˈɹʌnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chạy, đang chạy.

Ví dụ :

Bọn trẻ đang chạy nhanh để kịp xe buýt trường học.
verb

Kiểm tra, phân loại (nông sản).

Ví dụ :

Người phụ tá của người nông dân đang kiểm tra, phân loại từng thùng cà chua, xem quả nào chín và quả nào bị dập nát.