noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành lũy, pháo đài. The main tower of a castle or fortress, located within the castle walls. Ví dụ : "The castle's keep stood tall above the surrounding walls. " Pháo đài chính của lâu đài vươn cao sừng sững trên những bức tường thành bao quanh. architecture building military essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nuôi dưỡng, tiền sinh hoạt, chi phí sinh hoạt. The food or money required to keep someone alive and healthy; one's support, maintenance. Ví dụ : "The family's keep was tight this month, so they had to cut back on expenses. " Tiền sinh hoạt của gia đình tháng này eo hẹp, nên họ phải cắt giảm chi tiêu. food economy finance family essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giữ gìn, sự trông nom, sự canh giữ. The act or office of keeping; custody; guard; care; heed; charge; notice. Ví dụ : "The teacher's keep of the class's homework ensured all assignments were submitted on time. " Việc cô giáo trông nom bài tập về nhà của cả lớp đảm bảo tất cả bài tập đều được nộp đúng hạn. action condition job business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giữ gìn, sự bảo quản, tình trạng. The state of being kept; hence, the resulting condition; case. Ví dụ : "to be in good keep" Ở trong tình trạng được bảo dưỡng tốt. condition state essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trông nom, sự giữ gìn, vật trông coi. That which is kept in charge; a charge. Ví dụ : "The teacher's keep is a large box of student artwork. " Trách nhiệm của giáo viên là giữ gìn một hộp lớn đựng tranh vẽ của học sinh. job essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng hãm, nắp giữ. A cap for holding something, such as a journal box, in place. Ví dụ : "The box of school papers needed a keep to stay closed. " Cái hộp đựng giấy tờ học sinh cần một vòng hãm để giữ cho nó đóng chặt. part device essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp tục, duy trì, giữ vững. To continue in (a course or mode of action); not to intermit or fall from; to uphold or maintain. Ví dụ : "My grandmother keeps her promise to visit us every Sunday. " Bà tôi luôn giữ lời hứa đến thăm chúng tôi vào mỗi chủ nhật. action process essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, duy trì. (heading) To hold the status of something. Ví dụ : "My aunt keeps the title of "honorary mayor" in our town. " Dì tôi vẫn giữ danh hiệu "thị trưởng danh dự" của thị trấn chúng tôi. condition state essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, duy trì. (heading) To hold or be held in a state. Ví dụ : "My dog keeps his tail wagging excitedly when he sees me. " Con chó của tôi cứ vẫy đuôi mừng rỡ khi nhìn thấy tôi. condition state essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, canh giữ. To wait for, keep watch for. Ví dụ : "The teacher kept watch for the late students. " Cô giáo chờ đợi và để mắt tới những học sinh đi học muộn. action job service essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gôn. To act as wicket-keeper. Ví dụ : "Godfrey Evans kept for England for many years." Godfrey Evans đã bắt gôn cho đội tuyển Anh trong nhiều năm. sport essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ gìn, chăm sóc, trông nom. To take care; to be solicitous; to watch. Ví dụ : "My parents keep a close eye on my younger brother's homework to ensure he's learning well. " Bố mẹ tôi luôn trông nom bài tập về nhà của em trai tôi cẩn thận để đảm bảo em học tốt. action human family essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ra, được tổ chức. To be in session; to take place. Ví dụ : "School keeps today." Hôm nay trường vẫn diễn ra như bình thường. time event essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, tuân thủ, tuân theo. To observe; to adhere to; to fulfill; not to swerve from or violate. Ví dụ : "My doctor told me to keep a healthy diet. " Bác sĩ bảo tôi phải tuân thủ chế độ ăn uống lành mạnh. moral law action value essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lai vãng, Thường lui tới. (by extension) To visit (a place) often; to frequent. Ví dụ : "My family keeps the park for their picnics. " Gia đình tôi thường lui tới công viên đó để tổ chức picnic. place action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, tuân thủ, kỷ niệm. To observe or celebrate (a holiday). Ví dụ : "The feast of St. Stephen is kept on December 26." Lễ Thánh Stephen được kỷ niệm vào ngày 26 tháng 12. holiday culture tradition religion festival essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc